genus saxicola

genus saxicola

A small bird of the genus Saxicola perches on a rocky outcrop.

Định nghĩa

Danh từ: genus saxicola một danh từ khoa học (thuộc ngành sinh học, phân loại học) dùng để chỉ một chi (genus) trong họ chim, cụ thể chi chim chích chòe (Old World chats) – một nhóm chim cỡ nhỏ sốngCựu Thế giới. Từ này thường được dùng trong các tài liệu nghiên cứu hoặc mô tả sinh học, không phải từ vựng thông dụng hàng ngày.

dụ sử dụng
  • (Chi bao gồm các loài như chim sẻ đá chim chích chòe đầm lầy.)
  • (Việc phân loại các loài chim trong chi đã được sửa đổi dựa trên các nghiên cứu di truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản khoa học, từ này thường xuất hiện dưới dạng tên Latinh, in nghiêng, để chỉ đơn vị phân loại chính xác.
  • (Chi được đặc trưng bởi bộ lông đặc biệt chế độ ăn côn trùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Saxicola (danh từ, dạng rút gọn): Tên chi, thường được dùng như một từ đơn để chỉ nhóm chim này.
  • Saxicoline (tính từ): thuộc về chi .
    • The saxicoline birds are found in open grasslands. (Các loài chim thuộc chi Saxicola được tìm thấyđồng cỏ mở.)
Từ đồng nghĩa
  • Chi chích chòe (danh từ, tiếng Việt): tương đương với trong ngữ cảnh phân loại học thông thường.
  • Old World chats (danh từ, tiếng Anh): nhóm chim chích chòe Cựu Thế giới, đồng nghĩa với trong ngữ cảnh mô tả.
Các cụm từ liên quan
  • Species within genus Saxicola: các loài trong chi Saxicola.

    • Researchers have identified over 10 species within genus Saxicola. (Các nhà nghiên cứu đã xác định hơn 10 loài trong chi Saxicola.)
  • Genus Saxicola classification: phân loại chi Saxicola.

    • The genus Saxicola classification has been debated among ornithologists. (Việc phân loại chi Saxicola đã gây tranh luận giữa các nhà điểu học.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến với từ này đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.